miễn cưỡng

Học thuật
Thân thiện
miễn cưỡng

Một cậu bé miễn cưỡng ăn hết đĩa rau của mình.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thể hiện sự gắng gượng, không tự nguyện: Diễn tả trạng thái làm một việc đó một cách không thoải mái, không thực sự muốn làm nhưng vẫn phải làm, thường do nể nang, bắt buộc hoặc lý do nào đó.
    • Thể hiện sự miễn cưỡng, miễn chấp: Hành động với thái độ miễn chấp nhận, không hài lòng nhưng vẫn chấp nhận.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy miễn cưỡng nhận lời mời không muốn làm phật lòng bạn.
    • Với vẻ mặt miễn cưỡng, đứng dậy chào khách.
    • Cuối cùng, ông chủ cũng miễn cưỡng đồng ý với đề xuất của nhân viên.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "một cách miễn cưỡng": dùng như trạng ngữ chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ, nhấn mạnh sự gượng ép trong hành động.
    • ấy gật đầu một cách miễn cưỡng.
  • "miễn cưỡng chấp nhận": cụm động từ thường gặp, diễn tả việc đồng ý một cách không vui vẻ, gượng ép.
    • hoàn cảnh khó khăn, anh ta đã miễn cưỡng chấp nhận công việc đó.
Biến thể từ gần giống
  • Miễn chấp (tính từ): có nghĩa tương tự, chỉ sự chấp nhận một cách miễn cưỡng, gượng ép.
    • Sự miễn chấp của anh ta thể hiện qua ánh mắt.
  • Gượng gạo (tính từ): chỉ sự thiếu tự nhiên, gắng gượng, thường dùng cho hành vi, cử chỉ.
    • Nụ cười của ấy trông thật gượng gạo.
Từ đồng nghĩa
  • Bất đắc dĩ: hoàn cảnh bắt buộc phải làm, không còn cách nào khác.
  • Gắng gượng: cố gắng làm một việc đó không muốn hoặc không khả năng.
  • Ngập ngừng: do dự, không dứt khoát, thường trước khi hành động.
Từ trái nghĩa
  • Tự nguyện: tự mình muốn làm, không bị ép buộc.
  • Hào hứng: tỏ ra thích thú, nhiệt tình khi làm việc đó.
  • Sẵn lòng: sẵn sàng vui vẻ đồng ý.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Miễn cưỡng như bắt ăn ớt": (thành ngữ) von về sự miễn cưỡng rõ rệt, giống như bị bắt ăn thứ mình không thích.
  • "Làm cho , nói cho xong": thể hiện tinh thần làm việc miễn cưỡng, đối phó, không sự nhiệt tình.
miễn cưỡng

Một cậu bé miễn cưỡng ăn hết đĩa rau của mình.

  1. đgt. Gắng gượng, không thoải mái, bằng lòng khi làm việc : miễn cưỡng nhận lời nể nang miễn cưỡng ngồi nghe.